過眼雲煙
quá nhãn vân yên
Hán Việt: quá nhãn vân yên · Pinyin: guò yǎn yún yān
Tổng quan
phù du (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui phù du (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事物消逝極快,不留痕跡。《二刻拍案驚奇》卷一九:「盡道是用不盡的金銀,享不完的福祿了。誰知過眼雲煙,容易消歇。」也作「過眼煙雲」、「煙雲過眼」、「雲煙過眼」。
Eng
- CC-CEDICT ephemeral (idiom)
- Cihui 過眼雲煙 uòyǎnyúnyān id. as transient as fleeting clouds