過而能改

guò ér néng gǎi quá nhi năng cải

Hán Việt: quá nhi năng cải · Pinyin: guò ér néng gǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (quá) + (nhi) + (năng) + (cải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犯了過錯而能改正。《左傳.宣公二年》:「人誰無過?過而能改,善莫大焉。」《新唐書.卷一五七.列傳.陸贄》:「是知諫而能從,過而能改,帝王之大烈也。」