過路財神

guò lù cái shén quá lộ tài thần

Hán Việt: quá lộ tài thần · Pinyin: guò lù cái shén

Tổng quan

thần tài qua cửa

Cấu tạo: (quá) + (lộ) + (tài) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần tài qua cửa
  • Cihui thần tài qua cửa (ví với người tạm thời có nhiều tiền của trong tay.)。比喻暫時經手大量錢財而沒有所有權和支配權的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對那種短暫經手數量龐大而不屬於自己財物者的譬喻。如:「老王當了一輩子的出納員,所以常戲稱自己是過路財神。」

Eng

  • Cihui 過路財神 uòlùcáishén n. sb. through whose hands pass large sums of money