過門不入
quá môn bất nhập
Hán Việt: quá môn bất nhập · Pinyin: guò mén bù rù
Tổng quan
hết lòng vì việc chung: qua cổng không vào
Nghĩa
Việt
- Cihui hết lòng vì việc chung: qua cổng không vào
- Cihui hết lòng vì việc chung; qua cổng không vào (Dựa theo tích Hạ Vũ đi công cán ba lần qua cổng nhà mình vẫn không ghé vào vì sợ lỡ việc nước)。經過家門前不進入家中,形容盡心盡職,毫無自私自利之心。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大禹治水時三次經過家門均不進入。見《孟子.離婁下》。比喻為公而忘私。亦泛指經過門前而不入門。《鏡花緣》第四二回:「哥哥向日雖功名心勝,近來性情為何一變至此?豈有相離咫尺,竟過門不入?」
Eng
- Cihui 過門不入 uòménbùrù id. 1. act beyond the call of duty 2. be so devoted to public service as to forget one's personal interests