遐邇一體

xiá ěr yī tǐ hà nhĩ nhất thể

Hán Việt: hà nhĩ nhất thể · Pinyin: xiá ěr yī tǐ

Tổng quan

gần xa như một (thành ngữ)

Cấu tạo: (hà) + (nhĩ) + (nhất) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gần xa như một (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天下一統,遠近之人,莫不同心同德。《文選.司馬相如.難蜀父老》:「以偃甲兵於此,而息討伐於彼,遐邇一體,中外禔福,不亦康乎?」《南齊書.卷三.武帝本紀》:「今遐邇一體,車軌同文,宜高選學官,廣延胄子。」

Eng

  • CC-CEDICT both near and distant treated alike (idiom)
  • Cihui 遐邇一體 iá'ěryītǐ f.e. both near and distant are treated alike