道不拾遺

dào bù shí yí đạo bất thập di

Hán Việt: đạo bất thập di · Pinyin: dào bù shí yí

Tổng quan

nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự trung thực lan tỏa khắp xã hội

Cấu tạo: (đạo) + (bất) + (thập) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự trung thực lan tỏa khắp xã hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 財物遺失在路上,無人會據為己有。形容社會風氣良好,人民安居樂業。《韓非子.內儲說下》:「仲尼為政於魯,道不拾遺,齊景公患之。」《資治通鑑.卷二.周紀二.顯王十四年》:「吾臣有種首者,使備盜賊,則道不拾遺。」也作「路不拾遺」、「路無拾遺」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. no one picks up lost articles in the street (idiom)|fig. honesty prevails throughout society
  • Cihui 道不拾遺 àobùshíyí f.e. honesty pervades society