道合志同

dào hé zhì tóng đạo hợp chí đồng

Hán Việt: đạo hợp chí đồng · Pinyin: dào hé zhì tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (đạo) + (hợp) + (chí) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此的志趣理想一致。《三國志.卷一九.魏書.陳思王植傳》:「及其見舉於湯武、周文,誠道合志同,玄謨神通,豈復假近習之薦,因左右之介哉?」也作「道同志合」、「同志合道」、「志同道合」、「志同氣合」、「志同心合」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指彼此的志趣理想一致。