道寡稱孤 dào guǎ chēng gū · đạo quả xưng cô Hán Việt: đạo quả xưng cô · Pinyin: dào guǎ chēng gū Tổng quan Cấu tạo: 道 (đạo) + 寡 (quả) + 稱 (xưng) + 孤 (cô)Pinyindào guǎ chēng gūHán Việtđạo quả xưng côCấu tạo道 + 寡 + 稱 + 孤 · đạo + quả + xưng + cô nghĩa thành phần: đạo + quả + xưng + cô Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 孤、寡,古代帝王的自稱。道寡稱孤比喻自稱為王。也作「稱孤道寡」。