道而不徑

dào ér bù jìng đạo nhi bất kính

Hán Việt: đạo nhi bất kính · Pinyin: dào ér bù jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (đạo) + (nhi) + (bất) + (kính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走路不走小路,以免遇險。《呂氏春秋.孝行覽.孝行》:「故舟而不游,道而不徑,能全支體以守宗廟,可謂孝矣。」《隋唐演義》第一一回:「豈不聞君子道而不徑,舟而不遊;跬步之間,不敢忘孝。」