道聽途說
đạo thính đồ thuyết
Hán Việt: đạo thính đồ thuyết · Pinyin: dào tīng tú shuō
Tổng quan
tin đồn | lời đồn | tin vịt
Nghĩa
Việt
- Cihui tin đồn | lời đồn | tin vịt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即「道聽塗說」。見「道聽塗說」條。01.唐.柳宗元〈與劉禹錫論周易九六說書〉:「是見其道聽而途說者,又何能知所謂《易》者哉!」02.《平妖傳》第九回:「雖然求法的念頭甚誠,還在半信半疑,恐怕那僧伴所言,道聽途說,未知是真是假。」<a name="道聽途傳"> </a>
Eng
- CC-CEDICT gossip; hearsay; rumor
- Cihui 道聽途說 àotīngtúshuō n. hearsay; gossip