道路相望 dào lù xiāng wàng · đạo lộ tương vọng Hán Việt: đạo lộ tương vọng · Pinyin: dào lù xiāng wàng Tổng quan Cấu tạo: 道 (đạo) + 路 (lộ) + 相 (tương) + 望 (vọng)Pinyindào lù xiāng wàngHán Việtđạo lộ tương vọngCấu tạo道 + 路 + 相 + 望 · đạo + lộ + tương + vọng nghĩa thành phần: đạo + lộ + tương + vọng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 望:看见。在道上可以互相看见。形容人络绎不绝。