達人知命

dá rén zhī mìng đạt nhân tri mệnh

Hán Việt: đạt nhân tri mệnh · Pinyin: dá rén zhī mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (đạt) + (nhân) + (tri) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心胸豁達的人,能安於命運。唐.王勃〈滕王閣序〉:「所賴君子安貧,達人知命,老當益壯,寧知白首之心,窮且益堅,不墜青雲之志。」《喻世明言.卷一八.楊八老越國奇逢》:「達人知命總度外,傀儡場中一例看。」

Eng

  • Cihui 達人知命 árénzhīmìng f.e. A wise person understands the will of Heaven.