達官貴人

dá guān guì rén đạt quan quý nhân

Hán Việt: đạt quan quý nhân · Pinyin: dá guān guì rén

Tổng quan

quan chức cao quý (thành ngữ) | người quyền quý

Cấu tạo: (đạt) + (quan) + (quý) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức cao quý (thành ngữ) | người quyền quý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高級官員和社會地位顯要的人。明.劉基〈照玄上人詩集序〉:「故為詩者,莫不以哦風月、弄花鳥為能事,取則於達官貴人,而不師古。」也作「達官顯宦」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) high officials and noble lords; the powerful and influential
  • Cihui 達官貴人 águān-guìrén n. high officials and notables; VIPs