達斡爾族

dá wò ěr zú đạt oát nhĩ tộc

Hán Việt: đạt oát nhĩ tộc · Pinyin: dá wò ěr zú

Tổng quan

dân tộc Ta-hua

Cấu tạo: (đạt) + (oát) + (nhĩ) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân tộc Ta-hua
  • Cihui dân tộc Ta-hua (dân tộc thiểu số ở tỉnh Hắc Long Giang, khu tự trị Nội Mông và Tân Cương, Trung Quốc.)。中國少數民族之一,主要分佈在黑龍江、內蒙古和新疆。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。以農、牧、林、漁業為生。語言屬阿爾泰語系蒙古語族。無文字,使用漢文。信仰薩滿教。族中早期仍保留五個「畢日基」(部族聯盟),其下共有二十個「哈拉」(部族)。家庭行一夫一妻制,嚴禁同姓和近親通婚。

Eng

  • Cihui 達斡爾族 áwò'ěrzú n. Daur (Tahur) ethnic minority