达磨笈多
đạt ma cấp đa
Hán Việt: đạt ma cấp đa
Tổng quan
đạt ma cấp đa (人名)Dharmagupta,譯曰法密。南印度羅囉國人。隋開皇十年來,譯藥師經等。見續高僧傳二。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui đạt ma cấp đa (人名)Dharmagupta,譯曰法密。南印度羅囉國人。隋開皇十年來,譯藥師經等。見續高僧傳二。☸
Hán Việt: đạt ma cấp đa
đạt ma cấp đa (人名)Dharmagupta,譯曰法密。南印度羅囉國人。隋開皇十年來,譯藥師經等。見續高僧傳二。☸