違例出牌

vi lệ xuất bài

Hán Việt: vi lệ xuất bài

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ (xứ sở...), (thông tục) không giữ lời hứa từ bỏ (xứ sở...), bội ước, không giữ lời hứa, nuốt lời, thất hứa, không ra một con bài cùng hoa (trong cách chơi bài)

Cấu tạo: (vi) + (lệ) + (xuất) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ (xứ sở...), (thông tục) không giữ lời hứa từ bỏ (xứ sở...), bội ước, không giữ lời hứa, nuốt lời, thất hứa, không ra một con bài cùng hoa (trong cách chơi bài)