違利赴名
vi lợi phó danh
Hán Việt: vi lợi phó danh · Pinyin: wéi lì fù míng
Tổng quan
vì danh bỏ lợi (thành ngữ) | bỏ tham lam vì danh tiếng | chọn danh tiếng thay vì tiền tài
Nghĩa
Việt
- Cihui vì danh bỏ lợi (thành ngữ) | bỏ tham lam vì danh tiếng | chọn danh tiếng thay vì tiền tài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 追求名譽,拋棄利欲。漢.王充《論衡.答佞》:「上世列傳,棄宗養身,違利赴名,竹帛所載。」
Eng
- CC-CEDICT to renounce profit and seek fame (idiom); to abandon greed for reputation|to choose fame over fortune
- Cihui 違利赴名 éilìfùmíng f.e. disregard gain and seek fame