違害就利 wéi hài jiù lì · vi hại tựu lợi Hán Việt: vi hại tựu lợi · Pinyin: wéi hài jiù lì Tổng quan Cấu tạo: 違 (vi) + 害 (hại) + 就 (tựu) + 利 (lợi)Pinyinwéi hài jiù lìHán Việtvi hại tựu lợiCấu tạo違 + 害 + 就 + 利 · vi + hại + tựu + lợi nghĩa thành phần: vi + hại + tựu + lợi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 規避禍害,追逐利益。《吳子.圖國》:「謀者,所以違害就利。要者,所以保業守成。」