違警罰法

vi cảnh phạt pháp

Hán Việt: vi cảnh phạt pháp

Tổng quan

Cấu tạo: (vi) + (cảnh) + (phạt) + (pháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為規定違警行為與其罰則之法。亦即國家為防止危害,確保社會安寧秩序,維持善良風俗等目的,依警察權的作用,對人民的行為,規定何者為違警、依何種程序處罰、如何處罰的法律。現已被社會秩序維護法所取代。

Eng

  • Cihui 違警罰法 éijǐngfáfǎ f.e. violate police regulations