遗珠之憾

di châu chi hám

Hán Việt: di châu chi hám

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻人才被埋沒或珍貴事物湮滅消失的遺憾。如:「這麼優秀的人才未被網羅,不免令人有遺珠之憾。」

Cấu tạo: 遺 (di) + 珠 (châu) + 之 (chi) + 憾 (hám)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếc người tài
  • Biên soạn A talented person out of employment is as pitiful as a pearl lost

Eng

  • Cihui 遺珠之憾 ízhūzhīhàn n. A talented person out of employment is as pitiful as a pearl lost

Từ liên quan

Gần nghĩa

遺珠滄海 · 遗珠弃璧 · 遗珠之恨 · 遺珠棄璧