遠交近攻

yuǎn jiāo jìn gōng viễn giao cận công

Hán Việt: viễn giao cận công · Pinyin: yuǎn jiāo jìn gōng

Tổng quan

xa thân gần đánh: giao kết nước xa, tấn công nước gần

Cấu tạo: (viễn) + (giao) + (cận) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa thân gần đánh: giao kết nước xa, tấn công nước gần
  • Cihui xa thân gần đánh; giao kết nước xa, tấn công nước gần (liên kết với nước xa, tấn công nước gần. Vốn là chính sách ngoại giao của nước Tần thời Chiến quốc, nước Tần dùng chính sách này mà thống nhất sáu nước, lập nên một vương triều thống nhất.Sau này, dùng chỉ thủ đoạn đối nhân,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親睦遠國,攻伐近鄰的外交手段。《戰國策.秦策三》:「王不如遠交而近攻,得寸則王得寸,得尺亦王之尺也。」《水滸傳》第七回:「莫若以納遼之幣歸之於金,坐復燕雲故土,正合遠交近攻之計。」

Eng

  • Cihui 遠交近攻 uǎnjiāojìngōng f.e. be friends with distant states while attacking those nearby

ja

  • JMdict policy of cultivating distant countries while working to conquer those nearby