遠走高飛
viễn tẩu cao phi
Hán Việt: viễn tẩu cao phi · Pinyin: yuǎn zǒu gāo fēi
Tổng quan
đi thật xa | trốn đến nơi xa
Nghĩa
Việt
- Cihui đi thật xa | trốn đến nơi xa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 走避他方。《老殘遊記》第一七回:「俺媽知道,今兒不讓我在這兒,早晚要逼我回去,明天就遠走高飛。」也作「高飛遠集」。
Eng
- CC-CEDICT to go far|to escape to faraway places
- Cihui 遠走高飛 uǎnzǒugāofēi f.e. be off to distant parts