適度
thích độ
Hán Việt: thích độ · Pinyin: shì dù
Tổng quan
một cách vừa phải | thích hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách vừa phải | thích hợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 程度合適恰當。如:「麵團必須揉捏適度,方可做出滑嫩帶勁的饅頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 程度适当。
- Tân Hoa Tự Điển 1.程度适当。
Eng
- CC-CEDICT moderately|appropriate
- Cihui moderately; appropriate
ja
- JMdict moderate (degree)|proper (amount)|temperate|suitable