適逢其會

shì féng qí huì thích phùng kì hội

Hán Việt: thích phùng kì hội · Pinyin: shì féng qí huì

Tổng quan

(thành ngữ) tình cờ ở đúng nơi đúng lúc

Cấu tạo: (thích) + (phùng) + (kì) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tình cờ ở đúng nơi đúng lúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恰好碰上那個時機。《鏡花緣》第七一回:「戾死樹木,也是適逢其會;別家雖無其事,但那戾氣無影無形,先從那件發作頹敗,惟有他家自己曉得。」也作「會逢其適」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to happen to be in the right place at the right time
  • Cihui 適逢其會 hìféngqíhuì f.e. happen to be present at the right moment