遮天映日

zhē tiān yìng rìgià thiên ánh nhật

Hán Việt: già thiên ánh nhật · Pinyin: zhē tiān yìng rì

Tổng quan

"chinese_explanation": "遮蔽天空和太阳。形容事物体积庞大、数量众多或气势盛大。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

遮蔽天空和太阳。形容事物体积庞大、数量众多或气势盛大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容氣勢浩大,數量既多且廣。《孤本元明雜劇.單刀劈四寇.第二折》:「你看那後面征塵土雨,遮天映日,不有大軍來了也?」

Cấu tạo: 遮 (già) + 天 (thiên) + 映 (ánh) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 遮蔽天空和太阳。
  • Biên soạn 形容事物体积庞大、
  • Biên soạn 数量众多或气势盛大。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容氣勢浩大,數量既多且廣。《孤本元明雜劇.單刀劈四寇.第二折》:「你看那後面征塵土雨,遮天映日,不有大軍來了也?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"遮天蔽日"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

遮天蔽日 · 遮天盖地 · 遮天盖日 · 遮天迷地 · 遮天压地 · 遮天蓋地 · 遮天蓋日 · 映日果