遮天蓋地
già thiên cái địa
Hán Việt: già thiên cái địa · Pinyin: zhē tiān gài dì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遮蔽天空,覆蓋大地。形容氣勢浩大,為數極多。《三國演義》第八四回:「一霎時,飛沙走石,遮天蓋地。」《精忠岳傳》第二七回:「忽見嘍羅來報:『前面遮天蓋地的番兵敗下來了。』」
Eng
- Cihui 遮天蓋地 hētiāngàidì f.e. blot out the sky and cover up the earth; cover the sky and earth