遮天蓋日

zhē tiān gài rìgià thiên cái nhật

Hán Việt: già thiên cái nhật · Pinyin: zhē tiān gài rì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

遮蔽天空和太阳。形容事物体积庞大、数量众多或气势盛大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.掩蔽天空,阻隔日光的照射。形容氣勢浩大,體積龐大或為數極多。如:「忽地!一陣風沙遮天蓋日地席捲過來。」 2.比喻獨攬大權。《紅樓夢》第七三回:「璉二爺,鳳奶奶,兩口子遮天蓋日,百事周到。」

Cấu tạo: 遮 (già) + 天 (thiên) + 蓋 (cái) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 che khuất trời đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掩蔽天空,阻隔日光的照射。形容氣勢浩大,體積龐大或為數極多。如:「忽地!一陣風沙遮天蓋日地席捲過來。」 2.比喻獨攬大權。《紅樓夢》第七三回:「璉二爺,鳳奶奶,兩口子遮天蓋日,百事周到。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

遮天映日 · 遮天蔽日 · 遮天盖地 · 遮天迷地 · 遮天压地 · 遮天蓋地 · 遮天子