遮天蔽日

zhē tiān bì rì già thiên tế nhật

Hán Việt: già thiên tế nhật · Pinyin: zhē tiān bì rì

Tổng quan

nghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: rung chuyển đất trời | bao trùm khắp nơi | có tầm quan trọng lớn lao

Cấu tạo: (già) + (thiên) + (tế) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: rung chuyển đất trời | bao trùm khắp nơi | có tầm quan trọng lớn lao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掩蔽天空,阻隔日光的照射。形容氣勢浩大,為數極多。《紅樓夢》第一七、一八回:「池邊兩行垂柳,雜著桃杏,遮天蔽日,真無一些塵土。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遮蔽天空和太阳。形容事物体积庞大、数量众多或气势盛大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遮蔽天空和太阳。形容事物体积庞大﹑数量众多或气势盛大。

Eng

  • CC-CEDICT lit. hiding the sky and covering the earth (idiom); fig. earth-shattering|omnipresent|of universal importance
  • Cihui 遮天蔽日 hētiānbìrì f.e. blot out the sky and the sun; cover all the sky