遵養時晦
tuân dưỡng thì hối
Hán Việt: tuân dưỡng thì hối · Pinyin: zūn yǎng shí huì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遵:遵循,按照;时:时势;晦:隐藏。原为颂扬周武王顺应时势,退守待时。后多指暂时隐居,等待时机。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓顺应时势积蓄力量以待时机。
- Tân Hoa Tự Điển 遵遵循,按照;时时势;晦隐藏。原为颂扬周武王顺应时势,退守待时◇多指暂时隐居,等待时机。
Eng
- Cihui 遵養時晦 ūnyǎngshíhuì f.e. live in retirement and wait for the right time for a comeback in public life