抗命
kháng mệnh
Hán Việt: kháng mệnh · Pinyin: kàng mìng
Tổng quan
chống lệnh | không tuân lệnh | từ chối chấp nhận mệnh lệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui chống lệnh | không tuân lệnh | từ chối chấp nhận mệnh lệnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 違抗命令。《荀子.臣道》:「能抗君之命,竊君之重,反君之事,以安國之危。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拒绝接受命令;违抗命令。
Eng
- CC-CEDICT against orders|to disobey|to refuse to accept orders
- Cihui against orders; to disobey; to refuse to accept orders
ja
- JMdict disobeying an order|insubordination