遵時養晦
tuân thì dưỡng hối
Hán Việt: tuân thì dưỡng hối · Pinyin: zūn shí yǎng huì
Tổng quan
dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暫時退隱,以等待時機。明.湯顯祖〈答王宇泰太史〉:「門下且宜遵時養晦,以存其真。」也作「遵養時晦」。
Eng
- CC-CEDICT to bide one's time, waiting for an opportunity to stage a comeback in public life (idiom)
- Cihui 遵時養晦 ūnshíyǎnghuì f.e. 1. live in retirement and wait for the right time for a comeback in public life 2. bide one's time during a period of ill luck