遵養時晦

zūn yǎng shí huì tuân dưỡng thì hối

Hán Việt: tuân dưỡng thì hối · Pinyin: zūn yǎng shí huì

Tổng quan

Cấu tạo: (tuân) + (dưỡng) + (thì) + (hối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫時退隱,以等待時機。《詩經.周頌.酌》:「於鑠王師,遵養時晦。」《舊五代史.卷二七.唐書.莊宗本紀一》:「大人當遵養時晦,以待其衰,何事輕為沮喪!」也作「遵時養晦」。

Eng

  • Cihui 遵養時晦 ūnyǎngshíhuì f.e. live in retirement and wait for the right time for a comeback in public life