遷善改過

qiān shàn gǎi guò thiên thiện cải quá

Hán Việt: thiên thiện cải quá · Pinyin: qiān shàn gǎi guò

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (thiện) + (cải) + (quá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改正過失,走上正途。宋.朱熹〈白鹿洞書院揭示〉:「言忠信,行篤敬,懲忿窒慾,遷善改過。」

Eng

  • Cihui 遷善改過 iānshàngǎiguò f.e. change one's evil ways and reform