遷善遠罪

qiān shàn yuǎn zuì thiên thiện viễn tội

Hán Việt: thiên thiện viễn tội · Pinyin: qiān shàn yuǎn zuì

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (thiện) + (viễn) + (tội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改過向善而遠離罪愆。唐.呂溫〈廣陵陳先生墓表〉:「吾里嘗有陳融,孝慈仁信,不學不仕。鄉人見也,皆自欲遷善遠罪,亦不知其所以然,今也則亡,清風猶在。」宋.陸九淵〈荊門軍上元設廳講義〉:「愚人不能遷善遠罪,但貪求富貴,卻祈神佛以求福,不知神佛在何處,何緣得福以與不善之人也。」