遷就

qiān jiù thiên tựu

Hán Việt: thiên tựu · Pinyin: qiān jiù

Tổng quan

nhượng bộ | thích nghi với | tự điều chỉnh cho phù hợp (với điều gì đó)

Cấu tạo: (thiên) + (tựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhượng bộ | thích nghi với | tự điều chỉnh cho phù hợp (với điều gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不顧己意或事理之宜而委曲求全。漢.賈誼〈上陳政事疏〉:「故貴大臣定有其罪矣,猶未斥然正以呼之也,尚遷就而為之諱也。」《宋史.卷二八三.王欽若傳》:「然智數過人,每朝廷有所興造,委曲遷就,以中帝意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 降格相就,曲意迎合; 迁往;迁到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.降格相就,曲意迎合。 2.迁往;迁到。

Eng

  • CC-CEDICT to yield to; to adapt to; to accommodate oneself to (sth)
  • Cihui to yield to; to adapt to; to accommodate oneself to (sth)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

将就

Từ trái nghĩa

固执