将就

jiāng jiutương tựu

Hán Việt: tương tựu · Pinyin: jiāng jiu

Tổng quan

tạm; đỡ; chín bỏ làm mười; chìu theo; nhường. 衣服稍微小一點,你將就著穿吧! quần áo hơi chật một chút, anh mặc tạm vậy!

新华 · Tân Hoa Đại lục

勉强适应不很满意的事物或环境:这里的条件不好,你就~点儿吧, 衣服稍微小一点儿,你~着穿吧!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勉強牽就不滿意的環境或事物。元.關漢卿《竇娥冤.楔子》:「孩兒,你也不比在我跟前,我是你親爺,將就的是你」《文明小史》第五○回:「倘然辭了他,跑到香港,一定被人恥笑,不如將就將就罷。」

Cấu tạo: 將 (tương) + 就 (tựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp nhận (một cách miễn cưỡng)
  • Cihui chịu đựng
  • Tần suất từ tạm; đỡ; chín bỏ làm mười; chiều theo; nhường
  • Biên soạn 將就 iāngjiu v./adv. make do; put up with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉強牽就不滿意的環境或事物。元.關漢卿《竇娥冤.楔子》:「孩兒,你也不比在我跟前,我是你親爺,將就的是你」《文明小史》第五○回:「倘然辭了他,跑到香港,一定被人恥笑,不如將就將就罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勉强适应不很满意的事物或环境:这里的条件不好,你就~点儿吧, 衣服稍微小一点儿,你~着穿吧!

Eng

  • Cihui to accept (a bit reluctantly); to put up with
  • Tần suất từ 將就 iāngjiu v./adv. make do; put up with , Wǎnfàn hěn jiǎndān, qǐng ∼ yòng ba. The dinner we have prepared is quite simple, please bear with us

Đức

  • Handedict akzeptieren, annehmen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敷衍 · 迁就 · 马虎