選舉

xuǎn jǔtuyển cử

Hán Việt: tuyển cử · Pinyin: xuǎn jǔ

Tổng quan

tuyển cử

新华 · Tân Hoa Đại lục

①公民按照法定的方式和程序,选择特定的公民担任国家代表机关代表或国家公职人员的行为。是实现公民的基本政治权利的一种重要方式。具体办法由各国选举法规定。②政党、社会团体及其他组织的成员选择其各级领导人的行为。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擇善而推舉。《淮南子.兵略》:「選舉足以得賢士之志,謀慮足以知強弱之勢。」 2.政治組織或社會團體,依規定由全部或部分成員,抉擇一個或少數人,充任某種職位的一種程序。

Cấu tạo: 選 (tuyển) + 舉 (cử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cuộc tuyển cử; chọn; bầu cử; sự bấu vào, sự kết nạp chọn lọc, đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...), (tôn giáo) những người được Chúa chọn (lên thiên đường), chọn, bầu, quyết định sự chọn, sự bầu cử; cuộc tuyển cử, (tôn giáo) sự chọn lên thiên đường được lựa chọn, có chọn lọc, kén chọn; dành riêng cho những người được kén chọn (hội, tổ chức...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay kén chọn, khó tính, lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa, người (vật) được chọn lựa, (sinh vật học) sự chọn lọc sự bỏ phiếu, lá phiếu, số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử)…
  • Biên soạn 選舉 uǎnjǔ* v./n. 1. elect (by vote)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擇善而推舉。《淮南子.兵略》:「選舉足以得賢士之志,謀慮足以知強弱之勢。」 2.政治組織或社會團體,依規定由全部或部分成員,抉擇一個或少數人,充任某種職位的一種程序。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①公民按照法定的方式和程序,选择特定的公民担任国家代表机关代表或国家公职人员的行为。是实现公民的基本政治权利的一种重要方式。具体办法由各国选举法规定。②政党、社会团体及其他组织的成员选择其各级领导人的行为。

Eng

  • Cihui to elect; election; 个
  • Tần suất từ 選舉 uǎnjǔ* v./n. 1. elect (by vote) , Nǐ cānjiā ∼ le ma? Did you vote? 2. <trad.> select by examination

Đức

  • Handedict Wahl (S, Pol)

other

  • Nguồn khác Lựa chọn mà đưa tên (thay mặt mình để làm việc quốc gia). Ngày nay chỉ việc bỏ phiếu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推选

Từ trái nghĩa

指定