遺珠之憾

di châu chi hám

Hán Việt: di châu chi hám

Tổng quan

Cấu tạo: (di) + (châu) + (chi) + (hám)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人才被埋沒或珍貴事物湮滅消失的遺憾。如:「這麼優秀的人才未被網羅,不免令人有遺珠之憾。」

Eng

  • Cihui 遺珠之憾 ízhūzhīhàn n. A talented person out of employment is as pitiful as a pearl lost.