遺珠棄璧

yí zhū qì bìdi châu khí bích

Hán Việt: di châu khí bích · Pinyin: yí zhū qì bì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.本指弃置不用的珍珠玉璧,比喻弃置不用的美好事物和优秀人才。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遺棄的珍珠和玉。比喻殘餘的珍貴事物。宋.陸游〈曾裘父詩集序〉:「然裘父得意可傳之作,蓋不止此,遺珠棄璧,識者興歎。」

Cấu tạo: 遺 (di) + 珠 (châu) + 棄 (khí) + 璧 (bích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật quý bị bỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遺棄的珍珠和玉。比喻殘餘的珍貴事物。宋.陸游〈曾裘父詩集序〉:「然裘父得意可傳之作,蓋不止此,遺珠棄璧,識者興歎。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

遺珠滄海 · 遗珠之恨 · 遗珠之憾