遼東白豕

liáo dōng bái shǐ liêu đông bạch thỉ

Hán Việt: liêu đông bạch thỉ · Pinyin: liáo dōng bái shǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (liêu) + (đông) + (bạch) + (thỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指遼東有頭豬生了一隻白豬,主人以為奇異,便想送去進獻,走到河東,卻看見很多白豬,於是羞慚地轉回了。見漢.朱浮〈與彭寵書〉。後比喻少見多怪而自視不凡,或因見識淺薄而羞慚。常用作自謙詞。也稱為「遼東白」、「遼東豕」、「遼東白頭」、「遼豕」。

Eng

  • Cihui 遼東白豕 iáodōngbáishǐ f.e. naivité