避不見面
tị bất kiến diện
Hán Việt: tị bất kiến diện · Pinyin: bì bù jiàn miàn
Tổng quan
từ chối gặp ai | tránh mặt ai
Nghĩa
Việt
- Cihui từ chối gặp ai | tránh mặt ai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 躲藏起來不露面。比喻不敢面對現實去解決問題。如:「你老是這樣避不見面,也不是辦法啊!」
Eng
- CC-CEDICT to refuse to meet sb|to avoid sb
- Cihui 避不見面 ìbujiànmiàn v.p. avoid meeting someone