避世絕俗
tị thế tuyệt tục
Hán Việt: tị thế tuyệt tục · Pinyin: bì shì jué sú
Tổng quan
rút khỏi xã hội và sống ẩn dật (thành ngữ) ở ẩn; lánh tục。不與外界來往。
Nghĩa
Việt
- Cihui rút khỏi xã hội và sống ẩn dật (thành ngữ) ở ẩn; lánh tục。不與外界來往。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to withdraw from society and live in seclusion
- Cihui (idiom) to withdraw from society and live in seclusion