避之若浼

bì zhī ruò měi tị chi nhược mỗi

Hán Việt: tị chi nhược mỗi · Pinyin: bì zhī ruò měi

Tổng quan

Cấu tạo: (tị) + (chi) + (nhược) + (mỗi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指躲避惟恐不及,生怕沾污了自身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.公孙丑上》"推恶恶之心,思与乡人立,其冠不正,望望然去之,若将浼也。"赵岐注"与乡人立,见其冠不正,望望然,惭愧之貌也,去之恐其污己也。"后以"避之若浼"谓躲避惟恐不及,生怕沾污了自身。

Eng

  • Cihui 避之若浼 ìzhīruòměi f.e. keep a distance from sth/sb.