浼
mỗi
Hán Việt: mỗi · Pinyin: měi
Tổng quan
nhờ vả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | měi |
|---|---|
| Hán Việt | mỗi |
| Quảng Đông | min5 |
| Nhật Bản | KEGASU |
| Chú âm | ㄇㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | muaix |
| Baxter-Sagart | mˤ[u]rʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤ[u]rʔ |
| Phản thiết | 謨官切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giây bẩn. Làm phiền người. Một âm là {miễn}. {Miễn miễn} [浼浼] nước chảy đầy lòng sông (nước chảy bằng mặt).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.玷汙。《孟子.萬章下》:「爾為爾,我為我,雖袒裼裸裎於我側,爾焉能浼我哉!」_x000D_ 2.請託、請求。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「妾少誦《楞嚴經》,今強半遺忘,浼求一卷,夜暇,就兄正之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浼 沾污;玷污 浼,污也。从水,免声。--《说文》 所浼者多矣。--《淮南子·人间训》 尔焉能浼我哉?--《孟子·公孙丑上》 又如浼渎(玷污、亵渎。多用作谦词) 央求;请求 买;换取 到花月三更一笑回,春宵一刻千金浼。--明·汤显祖《紫钗记》 浼měi ⒈污染。 ⒉托请,央求央~。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT to ask a favor of
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】武罪切【集韻】【韻會】母罪切,𠀤音每。【揚子·方言】洿也。東齊海岱之閒或曰浼。【孟子】爾焉能浼我哉。 又【集韻】謨官切,音瞞。又母伴切,音滿。又莫半切,音縵。義𠀤同。 又美辨切,音免。浼浼,水貌。一曰水流平貌。【詩·邶風】河水浼浼。 又通作娓,詳娓字註。【類篇】或作潣。
Thuyết Văn
污也。 从水。免聲。 詩曰。河水浼浼。 孟子曰。汝安能浼我。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孟子公孫丑篇曰。爾焉能浼我哉。趙注。惡人何能污我也。 武罪切。古音免聲字。多在十三部。 邶風新臺文。毛傳曰。浼浼、平地也。按浼浼與亹亹同。如亹亹文王、卽勉勉文王也。文選吳都賦。淸流亹亹。李注引韓詩亹亹、水流進皃。此必毛詩浼浼之異文。今李注奪一亹字。非。許引此詩者、言假借之義也。 此證本義。
【浼】(mỗi) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 免 (miễn) Phiên thiết: 武罪切 → vũ + tội Nghĩa: 污 vậy。 từ thủy (nước)。免 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。河thủy (nước)浼浼。 『Mạnh Tử』viết: 。汝安 năng (có thể) 浼我。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 凂 · 凂 · 潣 · 凂 · 潣