避坑落井
tị khanh lạc tỉnh
Hán Việt: tị khanh lạc tỉnh · Pinyin: bì kēng luò jǐng
Tổng quan
tránh hố rơi xuống giếng (thành ngữ) | tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
Nghĩa
Việt
- Cihui tránh hố rơi xuống giếng (thành ngữ) | tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻剛躲過一件災禍,又遭遇另一件禍害。《晉書.卷七七.褚翜傳》:「今宜共戮力以備賊,幸無外難,而內自相擊,是避坑落井也。」也作「避井落坑」、「避阱入坑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躲过了坑,又掉进井里。比喻躲过一害,又受一害。
- Tân Hoa Tự Điển 躲过了坑,掉进了井里。比喻避开一害,又遇另一害。
Eng
- CC-CEDICT to dodge a pit only to fall into a well (idiom)|out of the frying pan into the fire
- Cihui 避坑落井 ìkēngluòjǐng id. out of the frying pan and into the fire