避實就虛

bì shí jiù xū tị thật tựu hư

Hán Việt: tị thật tựu hư · Pinyin: bì shí jiù xū

Tổng quan

(thành ngữ) tránh chỗ mạnh của địch và tấn công vào điểm yếu

Cấu tạo: (tị) + (thật) + (tựu) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tránh chỗ mạnh của địch và tấn công vào điểm yếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻攻敵須乘虛而入。參見「避實擊虛」條。《淮南子.要略》:「避實就虛,若驅群羊,此所以言兵也。」《清史稿.卷二三七.洪承疇傳》:「若聞我師西進,必且避實就虛,合力內犯。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) stay clear of the enemy's main force and strike at his weak points
  • Cihui 避實就虛 ìshíjiùxū f.e. avoid the enemy's main force and strike at the weak points