避殿損膳

bì diàn sǔn shàn tị điện tổn thiện

Hán Việt: tị điện tổn thiện · Pinyin: bì diàn sǔn shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tị) + 殿 (điện) + (tổn) + (thiện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代国家有灾异急难之事,帝王避离正殿,并损减常膳,表示责罚自己的过失,以期消灾除难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代国家有灾异急难之事,帝王避离正殿,并损减常膳,表示责罚自己的过失,以期消灾除难。