避禍就福

bì huò jiù fú tị họa tựu phúc

Hán Việt: tị họa tựu phúc · Pinyin: bì huò jiù fú

Tổng quan

tránh hoạ tìm phúc

Cấu tạo: (tị) + (họa) + (tựu) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh hoạ tìm phúc
  • Cihui tránh hoạ tìm phúc。避開兇險,趨向幸福。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 避開災禍,趨向福運。《商君書.定分》:「吏為之師,以道之知,萬民皆知所避就,避禍就福,而皆以自治也。」宋.張君房《雲笈七籤.卷五五.受生天魂法》:「或示形象,倚託物類,使人思惟,自解意趣,吉凶善惡,了然知之,避禍就福,所向諧也。」