避讳

bì huìtị húy

Hán Việt: tị húy · Pinyin: bì huì

Tổng quan

tị huý (trong thời kỳ phong kiến không được nói hoặc viết tên họ của vua chúa hay hoàng thân trực tiếp, gọi là kiêng tên huý)

新华 · Tân Hoa Đại lục

封建时代为了维护等级制度的尊严,说话写文章时遇到君主或尊亲的名字都不直接说出或写出,叫做避讳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舊時為了表示尊敬,在言語或書寫時,不說君主或尊長的名號,稱為「避諱」。避諱的方法有缺筆、缺字、換字、改音等各種方式。 2.避免觸犯忌諱。《淮南子.要略》:「言終始而不明天地四時,則不知所避諱。」《紅樓夢》第三四回:「那起小人的嘴有什麼避諱,心順了,說的比菩薩還好; 心不順,就貶的連畜生不如。」

Cấu tạo: 避 (tị) + 諱 (húy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名
  • Biên soạn 避諱 bìhuì* v.o./n. 1. taboo on using personal names of emperors, one's elders, etc. 2. evade; dodge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時為了表示尊敬,在言語或書寫時,不說君主或尊長的名號,稱為「避諱」。避諱的方法有缺筆、缺字、換字、改音等各種方式。 2.避免觸犯忌諱。《淮南子.要略》:「言終始而不明天地四時,則不知所避諱。」《紅樓夢》第三四回:「那起小人的嘴有什麼避諱,心順了,說的比菩薩還好; 心不順,就貶的連畜生不如。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代为了维护等级制度的尊严,说话写文章时遇到君主或尊亲的名字都不直接说出或写出,叫做避讳。

Eng

  • JMdict avoiding using a name (naming taboo in ancient China)
  • Cihui to avoid a taboo (usu. on the given names of emperors or one's elders)

Đức

  • Handedict etw. als tabu vermeiden, etw. für tabu erklären

ja

  • JMdict 避諱(ひき)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忌讳 · 避忌