避忌
tị kị
Hán Việt: tị kị · Pinyin: bì jì
Tổng quan
tránh như điều cấm kỵ
Nghĩa
Việt
- Cihui tránh như điều cấm kỵ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因有所忌諱而迴避。《儒林外史》第三五回:「但國家禁令所在,也不可不知避忌。」《紅樓夢》第六四回:「原來賈璉、賈珍素日親密,又是弟兄,本無可避忌之人,自來是不等通報的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 避讳(bì·hui)。
Eng
- CC-CEDICT to avoid as taboo
- Cihui to avoid as taboo
ja
- JMdict evasion|avoidance|shirking